Lịch Ngày 4/6/1973
Thứ hai, ngày 4/6/1973
Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/6/1973
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/6/1973 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5 lúc 11:53)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6 lúc 03:06)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí
Nên làm và nên tránh ngày 4/6/1973
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- An giường
- Làm bếp
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
Thần xấu phải tránh
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/6/1973
Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/6/1973
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/6/1973
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 4/6/1973
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/1973
Ngày 4/6/1973 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/6/1973 là ngày 4 tháng 5 năm Quý Sửu (ngày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 4/6/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/6/1973 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/6/1973 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/6/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/6/1973 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6 lúc 03:06).