Lịch Ngày 31/5/1973
Thứ năm, ngày 31/5/1973
Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/5/1973
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/5/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 31/5/1973
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Động thổ
- Phá thổ
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/5/1973
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/5/1973
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 31/5/1973
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/1973
Ngày 31/5/1973 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/5/1973 là ngày 29 tháng 4 năm Quý Sửu (ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 31/5/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/5/1973 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/5/1973 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/5/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/5/1973 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).