Lịch Ngày 18/5/1973

Thứ sáu, ngày 18/5/1973

Âm lịch: ngày 16 tháng 4 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/5/1973

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/5/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 18/5/1973

Nên làm

  • Trồng trọt
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Tế tự
  • Trai giới
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Bát Chuyên, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/5/1973

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/5/1973

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 18/5/1973

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1973

Ngày 18/5/1973 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/5/1973 là ngày 16 tháng 4 năm Quý Sửu (ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 18/5/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/5/1973 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/5/1973 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/5/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/5/1973 trực Thu, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).