Lịch Ngày 8/4/1973
Chủ nhật, ngày 8/4/1973
Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/4/1973
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/4/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 8/4/1973
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Giải trừ
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Trai giới
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Thiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/4/1973
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/4/1973
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 8/4/1973
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/1973
Ngày 8/4/1973 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/4/1973 là ngày 6 tháng 3 năm Quý Sửu (ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 8/4/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/4/1973 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/4/1973 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/4/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/4/1973 trực Phá, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).