Lịch Ngày 22/3/1973

Thứ năm, ngày 22/3/1973

Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/3/1973

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/3/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 22/3/1973

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • An giường
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Dệt lưới
  • Trồng trọt
  • Giải trừ
  • Điều trị kinh lạc

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/3/1973

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/3/1973

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 22/3/1973

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1973

Ngày 22/3/1973 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/3/1973 là ngày 18 tháng 2 năm Quý Sửu (ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 22/3/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/3/1973 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/3/1973 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/3/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/3/1973 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).