Lịch Ngày 16/3/1973
Thứ sáu, ngày 16/3/1973
Âm lịch: ngày 12 tháng 2 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/3/1973
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/3/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 16/3/1973
Nên làm
- Khai quang
- Cầu tự
- Xuất hành
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Khởi móng
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Đóng thuyền
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/3/1973
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/3/1973
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 16/3/1973
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/1973
Ngày 16/3/1973 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/3/1973 là ngày 12 tháng 2 năm Quý Sửu (ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 16/3/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/3/1973 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/3/1973 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/3/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/3/1973 trực Thành, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).