Lịch Ngày 9/3/1973
Thứ sáu, ngày 9/3/1973
Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/3/1973
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/3/1973 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 00:12)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 01:12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):
Thuậnchỉ mai táng
Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe
Nên làm và nên tránh ngày 9/3/1973
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Giải trừ
- Quét dọn nhà
- Lấp lỗ
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Tang lễ
- Lắp cửa
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/3/1973
Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/3/1973
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/3/1973
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/3/1973
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/1973
Ngày 9/3/1973 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/3/1973 là ngày 5 tháng 2 năm Quý Sửu (ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 9/3/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/3/1973 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/3/1973 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/3/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/3/1973 trực Trừ, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 01:12).