Lịch Ngày 15/1/1973

Thứ hai, ngày 15/1/1973

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/1/1973

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/1/1973 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 15/1/1973

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tế tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Tô tượng
  • Xuất hỏa
  • Khai quang
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Chăn nuôi
  • Xây chuồng súc vật
  • Đào giếng

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/1/1973

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/1/1973

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 15/1/1973

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1973

Ngày 15/1/1973 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/1/1973 là ngày 12 tháng 12 năm Nhâm Tý (ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 15/1/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/1/1973 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/1/1973 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/1/1973 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/1/1973 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).