Lịch Ngày 19/3/1972
Chủ nhật, ngày 19/3/1972
Âm lịch: ngày 5 tháng 2 năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/3/1972
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/3/1972 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 19/3/1972
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Khai trương
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Âm Đạo Xung Dương
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/3/1972
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/3/1972
- Can chi của ngày
- Kỷ Dậu
- Can chi của năm
- Nhâm Tý
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Dậu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 19/3/1972
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/3/1972
Ngày 19/3/1972 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/3/1972 là ngày 5 tháng 2 năm Nhâm Tý (ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).
Ngày 19/3/1972 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/3/1972 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/3/1972 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/3/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/3/1972 trực Phá, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).