Lịch Ngày 18/3/1972
Thứ bảy, ngày 18/3/1972
Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/3/1972
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/3/1972 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3 lúc 18:28)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3 lúc 19:21)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Mạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Đê (Hung tú - sao xấu):
Thuậncầu tàilàm việc thiện
Kỵhôn nhân
Nên làm và nên tránh ngày 18/3/1972
Nên làm
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Di dời
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Khai quang
- An giường
- Cưới hỏi
- Khai trương
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
- Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
Thần xấu phải tránh
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/3/1972
Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
- Lục hợp - Tam hợp
- Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
- Lục hại - Lục phá
- Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
- Lục hình
- Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/3/1972
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/3/1972
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Tý
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 18/3/1972
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/3/1972
Ngày 18/3/1972 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/3/1972 là ngày 4 tháng 2 năm Nhâm Tý (ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).
Ngày 18/3/1972 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/3/1972 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/3/1972 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/3/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/3/1972 trực Chấp, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3 lúc 19:21).