Lịch Ngày 4/9/1971
Thứ bảy, ngày 4/9/1971
Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/1971
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/9/1971 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 4/9/1971
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Đính minh
- Nạp thái
- Động thổ
- Khởi móng
- Phóng thủy
- Xây kho
- Khai trương
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Mở mộ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/1971
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/1971
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/9/1971
Ngày lễ, sự kiện ngày 4/9/1971
- Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/1971
Ngày 4/9/1971 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/9/1971 là ngày 15 tháng 7 năm Tân Hợi (ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 4/9/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/9/1971 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/9/1971 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/9/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/9/1971 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).