Lịch Ngày 21/7/1971

Thứ tư, ngày 21/7/1971

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 nhuận năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/7/1971

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/7/1971 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 8/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 21/7/1971

Nên làm

  • Tế tự
  • Tu tạo
  • Xuất hành
  • Lợp nhà
  • Dựng cột
  • Chế tạo xe cộ
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Xây chuồng súc vật
  • Thu hoạch mật ong

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/7/1971

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/7/1971

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 21/7/1971

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/1971

Ngày 21/7/1971 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/7/1971 là ngày 29 tháng 5 nhuận năm Tân Hợi (ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 21/7/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/7/1971 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/7/1971 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/7/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/7/1971 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).