Lịch Ngày 2/6/1971
Thứ tư, ngày 2/6/1971
Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/6/1971
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/6/1971 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 22/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 2/6/1971
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Xây cầu
- Đóng thuyền
- Xây chuồng súc vật
- Khai trương
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù, Tiểu Hội
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/6/1971
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/6/1971
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 2/6/1971
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1971
Ngày 2/6/1971 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/6/1971 là ngày 10 tháng 5 năm Tân Hợi (ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 2/6/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/6/1971 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/6/1971 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/6/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/6/1971 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).