Lịch Ngày 17/5/1971
Thứ hai, ngày 17/5/1971
Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/5/1971
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/5/1971 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (22/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 17/5/1971
Nên làm
- Tế tự
- Dệt lưới
- Săn bắt
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Thăm người ốm
- Cưới hỏi
- Khai trương
Thần tốt: Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/5/1971
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/5/1971
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 17/5/1971
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/1971
Ngày 17/5/1971 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/5/1971 là ngày 23 tháng 4 năm Tân Hợi (ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 17/5/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/5/1971 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/5/1971 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/5/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/5/1971 trực Thu, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).