Lịch Ngày 9/2/1971
Thứ ba, ngày 9/2/1971
Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/1971
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/1971 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/1971
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Khải toản
- Tạ thổ
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Khai quang
- Xuất hành
- Châm cứu
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/1971
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/1971
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/2/1971
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1971
Ngày 9/2/1971 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/1971 là ngày 14 tháng 1 năm Tân Hợi (ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 9/2/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/2/1971 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/2/1971 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/1971 trực Bế, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).