Lịch Ngày 31/1/1971

Chủ nhật, ngày 31/1/1971

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/1971

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/1/1971 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 31/1/1971

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Cắt may áo
  • Dệt lưới
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xây đền chùa
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/1971

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/1971

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 31/1/1971

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1971

Ngày 31/1/1971 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/1/1971 là ngày 5 tháng 1 năm Tân Hợi (ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 31/1/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/1/1971 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/1/1971 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/1/1971 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/1/1971 trực Bình, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).