Lịch Ngày 12/7/1970

Chủ nhật, ngày 12/7/1970

Âm lịch: ngày 10 tháng 6 năm Canh Tuất (Chó)

Ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/7/1970

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/7/1970 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7 lúc 20:10)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7 lúc 13:36)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 12/7/1970

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Khai quang
  • An giường
  • Làm xà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Tang lễ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Kiện tụng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/7/1970

Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/7/1970

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/7/1970
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/7/1970

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Canh Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 12/7/1970

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/1970

Ngày 12/7/1970 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/7/1970 là ngày 10 tháng 6 năm Canh Tuất (ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất, tuổi Chó).

Ngày 12/7/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/7/1970 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/7/1970 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/7/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/7/1970 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7 lúc 13:36).