Lịch Ngày 3/5/1970
Chủ nhật, ngày 3/5/1970
Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/5/1970
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/5/1970 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 3/5/1970
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
- Động thổ
- An giường
- Chữa bệnh
Thần tốt: Thiên Ân · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Xúc Thủy Long, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/5/1970
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/5/1970
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 3/5/1970
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/5/1970
Ngày 3/5/1970 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/5/1970 là ngày 28 tháng 3 năm Canh Tuất (ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 3/5/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/5/1970 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/5/1970 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/5/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/5/1970 trực Bình, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).