Lịch Ngày 1/5/1970

Thứ sáu, ngày 1/5/1970

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Canh Tuất (Chó)

Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/5/1970

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/5/1970 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4 lúc 19:14)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5 lúc 05:33)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.

Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng

Nên làm và nên tránh ngày 1/5/1970

Nên làm

  • Tắm gội
  • Trai giới
  • Giải trừ
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xây chuồng súc vật
  • Trồng trọt
  • Cắt tóc
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân

Thần xấu phải tránh

  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 1/5/1970

Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/5/1970

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 1/5/1970
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/5/1970

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Canh Tuất
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 1/5/1970

Ngày lễ, sự kiện ngày 1/5/1970

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1970

Ngày 1/5/1970 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/5/1970 là ngày 26 tháng 3 năm Canh Tuất (ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất, tuổi Chó).

Ngày 1/5/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/5/1970 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/5/1970 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/5/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/5/1970 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 05:33).