Lịch Ngày 30/7/1969
Thứ tư, ngày 30/7/1969
Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/7/1969
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/7/1969 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 30/7/1969
Nên làm
- Tế tự
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Lấp lỗ
- Diệt kiến
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Lợp nhà
Thần tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/7/1969
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/7/1969
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 30/7/1969
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1969
Ngày 30/7/1969 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/7/1969 là ngày 17 tháng 6 năm Kỷ Dậu (ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 30/7/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/7/1969 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/7/1969 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/7/1969 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/7/1969 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).