Lịch Âm 1969 - Lịch Vạn Niên 1969
Năm 1969 là năm Kỷ Dậu (tuổi Gà), nạp âm Đại Dịch Thổ (hành Thổ).
Tết: 16/2/1969 12 tháng âm lịch 355 ngày
Tết Nguyên Đán 1969 (năm Kỷ Dậu)
- Mùng 1 Tết 1969
- Chủ nhật, 16/2/1969 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Gà (năm Kỷ Dậu)
- Nạp âm năm Kỷ Dậu
- Đại Dịch Thổ - hành Thổ
- Năm âm lịch Kỷ Dậu
- Từ 16/2/1969 đến 5/2/1970 dương lịch (355 ngày)
Hướng xuất hành đầu năm 1969
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Dậu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (16/2/1969):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1969
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1969:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1969
Các tháng âm lịch năm Kỷ Dậu (1969)
Năm âm lịch Kỷ Dậu bắt đầu từ Tết 16/2/1969 và kết thúc ngày 5/2/1970 dương lịch (không có tháng nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1969
Lịch 12 tháng năm 1969
Câu hỏi thường gặp về năm 1969
Tết 1969 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1969 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Dậu) rơi vào Chủ nhật ngày 16/2/1969 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Dậu kéo dài đến 5/2/1970.
Năm 1969 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1969 là năm Kỷ Dậu (tuổi Gà), nạp âm Đại Dịch Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1969.
Năm 1969 có tháng nhuận không?
Không, năm Kỷ Dậu không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.
Năm 1969 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1969 xem ở bảng trên.