Lịch Ngày 13/6/1969
Thứ sáu, ngày 13/6/1969
Âm lịch: ngày 29 tháng 4 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/6/1969
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/6/1969 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 13/6/1969
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Nạp tài
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Dựng cột
- Tháo dỡ nhà
- Quét dọn nhà
- Phóng thủy
- An hương
- An giường
- Đóng thuyền
- Đào ao hồ
- Đào giếng
- Xây chuồng súc vật
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
- Phá thổ
- Làm bếp
- Chặt cây
- Trai giới
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/6/1969
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/6/1969
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/6/1969
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/6/1969
Ngày 13/6/1969 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/6/1969 là ngày 29 tháng 4 năm Kỷ Dậu (ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 13/6/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/6/1969 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/6/1969 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/6/1969 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/6/1969 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).