Lịch Ngày 29/5/1969

Thứ năm, ngày 29/5/1969

Âm lịch: ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Dậu (Gà)

Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/5/1969

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/5/1969 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 29/5/1969

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Chế tạo xe cộ
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Xây cầu
  • Lắp cửa
  • An táng
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/5/1969

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/5/1969

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Kỷ Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 29/5/1969

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/5/1969

Ngày 29/5/1969 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/5/1969 là ngày 14 tháng 4 năm Kỷ Dậu (ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).

Ngày 29/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/5/1969 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/5/1969 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/5/1969 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/5/1969 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).