Lịch Ngày 13/5/1969
Thứ ba, ngày 13/5/1969
Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/5/1969
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/5/1969 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 13/5/1969
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Chế tạo xe cộ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/5/1969
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/5/1969
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/5/1969
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/5/1969
Ngày 13/5/1969 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/5/1969 là ngày 27 tháng 3 năm Kỷ Dậu (ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 13/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/5/1969 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/5/1969 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/5/1969 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/5/1969 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).