Lịch Ngày 14/3/1969
Thứ sáu, ngày 14/3/1969
Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/3/1969
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/3/1969 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 01:10)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 02:08)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):
Thuậnchỉ mai táng
Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe
Nên làm và nên tránh ngày 14/3/1969
Nên làm
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Xét thêm nhân khẩu
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Chặt cây
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
- An táng
- Phá thổ
- Làm xà
- Làm bếp
- Mở mộ
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thần xấu phải tránh
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 14/3/1969
Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/3/1969
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/3/1969
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 14/3/1969
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/3/1969
Ngày 14/3/1969 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/3/1969 là ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Dậu (ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 14/3/1969 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 14/3/1969 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 14/3/1969 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/3/1969 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/3/1969 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 02:08).