Lịch Ngày 4/2/1969

Thứ ba, ngày 4/2/1969

Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/1969

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/2/1969 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 4/2/1969

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Vấn danh
  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Cắt may áo
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Làm bếp

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An giường
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/1969

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/1969

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/2/1969

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1969

Ngày 4/2/1969 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/2/1969 là ngày 18 tháng 12 năm Mậu Thân (ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 4/2/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/2/1969 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/2/1969 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/2/1969 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/2/1969 trực Thành, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).