Lịch Ngày 17/8/1968

Thứ bảy, ngày 17/8/1968

Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/8/1968

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/8/1968 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8 lúc 18:27)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8 lúc 09:02)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):

Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán

Nên làm và nên tránh ngày 17/8/1968

Nên làm

  • Tế tự
  • Động thổ
  • Đắp đê
  • Đào ao hồ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Cắt may áo

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 17/8/1968

Ngày Kỷ Mùi: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/8/1968

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 17/8/1968
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/8/1968

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 17/8/1968

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/8/1968

Ngày 17/8/1968 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/8/1968 là ngày 24 tháng 7 năm Mậu Thân (ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 17/8/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/8/1968 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/8/1968 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/8/1968 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/8/1968 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 09:02).