Lịch Âm 1968 - Lịch Vạn Niên 1968
Năm 1968 là năm Mậu Thân (tuổi Khỉ), nạp âm Đại Dịch Thổ (hành Thổ), có tháng 7 nhuận.
Tết: 29/1/1968 13 tháng âm lịch 384 ngày
Tết Nguyên Đán 1968 (năm Mậu Thân)
- Mùng 1 Tết 1968
- Thứ hai, 29/1/1968 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Khỉ (năm Mậu Thân)
- Nạp âm năm Mậu Thân
- Đại Dịch Thổ - hành Thổ
- Năm âm lịch Mậu Thân
- Từ 29/1/1968 đến 15/2/1969 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
- Tháng nhuận
- Tháng 7 nhuận
Hướng xuất hành đầu năm 1968
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Mậu Thân chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (29/1/1968):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1968
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1968:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1968
Các tháng âm lịch năm Mậu Thân (1968)
Năm âm lịch Mậu Thân bắt đầu từ Tết 29/1/1968 và kết thúc ngày 15/2/1969 dương lịch (có tháng 7 nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1968
Lịch 12 tháng năm 1968
Câu hỏi thường gặp về năm 1968
Tết 1968 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1968 (mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Thân) rơi vào Thứ hai ngày 29/1/1968 dương lịch. Năm âm lịch Mậu Thân kéo dài đến 15/2/1969.
Năm 1968 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1968 là năm Mậu Thân (tuổi Khỉ), nạp âm Đại Dịch Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1968.
Năm 1968 có tháng nhuận không?
Có, năm 1968 có tháng 7 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.
Năm 1968 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1968 xem ở bảng trên.