Lịch Ngày 10/8/1968
Thứ bảy, ngày 10/8/1968
Âm lịch: ngày 17 tháng 7 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1968
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/8/1968 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1968
Nên làm
- Tế tự
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Chặt cây
- Làm xà
- Xuất hỏa
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Nạp nô tỳ
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1968
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1968
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 10/8/1968
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1968
Ngày 10/8/1968 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/8/1968 là ngày 17 tháng 7 năm Mậu Thân (ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 10/8/1968 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/8/1968 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/8/1968 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/8/1968 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/8/1968 trực Định, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).