Lịch Ngày 12/6/1968

Thứ tư, ngày 12/6/1968

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/6/1968

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/6/1968 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 12/6/1968

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Tế tự
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Điều trị kinh lạc
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xây cầu
  • Kiện tụng
  • Di dời
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/6/1968

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/6/1968

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/6/1968

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1968

Ngày 12/6/1968 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/6/1968 là ngày 17 tháng 5 năm Mậu Thân (ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 12/6/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/6/1968 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/6/1968 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/6/1968 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/6/1968 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).