Lịch Ngày 19/5/1968

Chủ nhật, ngày 19/5/1968

Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/5/1968

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/5/1968 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 19/5/1968

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Động thổ
  • An giường
  • Xuất hành
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Giải trừ
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/5/1968

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/5/1968

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 19/5/1968

Ngày lễ, sự kiện ngày 19/5/1968

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1968

Ngày 19/5/1968 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/5/1968 là ngày 23 tháng 4 năm Mậu Thân (ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 19/5/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/5/1968 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/5/1968 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/5/1968 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/5/1968 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).