Lịch Ngày 15/1/1968
Thứ hai, ngày 15/1/1968
Âm lịch: ngày 16 tháng 12 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/1/1968
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/1/1968 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 15/1/1968
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Khai quang
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Di dời
- Động thổ
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Chặt cây
- Cầu phúc
- Nạp súc vật
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/1/1968
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/1/1968
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 15/1/1968
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1968
Ngày 15/1/1968 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/1/1968 là ngày 16 tháng 12 năm Đinh Mùi (ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 15/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/1/1968 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/1/1968 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/1/1968 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/1/1968 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).