Lịch Ngày 4/1/1968

Thứ năm, ngày 4/1/1968

Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/1968

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/1/1968 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 4/1/1968

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Nạp tài
  • Nạp nô tỳ
  • Trồng trọt
  • Quét dọn nhà
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Gặp gỡ thân hữu
  • An táng
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Khai trương
  • Tang lễ
  • Xuất hỏa
  • Làm bếp
  • Lắp cửa

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Địa Nang, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/1968

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/1968

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 4/1/1968

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/1968

Ngày 4/1/1968 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/1/1968 là ngày 5 tháng 12 năm Đinh Mùi (ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 4/1/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/1/1968 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/1/1968 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/1/1968 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/1/1968 trực Thu, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).