Lịch Ngày 13/5/1967

Thứ bảy, ngày 13/5/1967

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/5/1967

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/5/1967 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 13/5/1967

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Chặt cây
  • Nạp nô tỳ
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Cắt tóc
  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/5/1967

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/5/1967

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 13/5/1967

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/5/1967

Ngày 13/5/1967 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/5/1967 là ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mùi (ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 13/5/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/5/1967 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/5/1967 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/5/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/5/1967 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).