Lịch Ngày 8/5/1967

Thứ hai, ngày 8/5/1967

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/5/1967

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/5/1967 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 8/5/1967

Nên làm

  • Tắm gội
  • Sửa đường
  • Quét dọn nhà
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/5/1967

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/5/1967

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/5/1967

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/5/1967

Ngày 8/5/1967 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/5/1967 là ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mùi (ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 8/5/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/5/1967 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/5/1967 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/5/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/5/1967 trực Bình, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).