Lịch Ngày 5/12/1965

Chủ nhật, ngày 5/12/1965

Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/12/1965

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/12/1965 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11 lúc 19:29)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12 lúc 14:45)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 5/12/1965

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi

Thần xấu phải tránh

  • Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
  • Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 5/12/1965

Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo
Lục hợp - Tam hợp
Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
Lục hình
Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/12/1965

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 5/12/1965
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/12/1965

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 5/12/1965

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/12/1965

Ngày 5/12/1965 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/12/1965 là ngày 13 tháng 11 năm Ất Tỵ (ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 5/12/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/12/1965 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/12/1965 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/12/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/12/1965 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12 lúc 14:45).