Lịch Ngày 2/12/1965

Thứ năm, ngày 2/12/1965

Âm lịch: ngày 10 tháng 11 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/12/1965

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/12/1965 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 2/12/1965

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Tế tự
  • Chặt cây
  • Đào giếng
  • Làm bếp
  • Tạ thổ

Thần tốt: Thời Đức, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/12/1965

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/12/1965

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 2/12/1965

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/12/1965

Ngày 2/12/1965 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/12/1965 là ngày 10 tháng 11 năm Ất Tỵ (ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 2/12/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 2/12/1965 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 2/12/1965 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/12/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/12/1965 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).