Lịch Ngày 24/7/1965
Thứ bảy, ngày 24/7/1965
Âm lịch: ngày 26 tháng 6 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/7/1965
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/7/1965 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 24/7/1965
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang · Thần xấu: Đại Sát, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/7/1965
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/7/1965
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 24/7/1965
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/7/1965
Ngày 24/7/1965 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/7/1965 là ngày 26 tháng 6 năm Ất Tỵ (ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 24/7/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/7/1965 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/7/1965 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/7/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/7/1965 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).