Lịch Ngày 22/7/1965

Thứ năm, ngày 22/7/1965

Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/7/1965

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/7/1965 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 22/7/1965

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: 无 · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/7/1965

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/7/1965

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 22/7/1965

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/1965

Ngày 22/7/1965 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/7/1965 là ngày 24 tháng 6 năm Ất Tỵ (ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 22/7/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/7/1965 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/7/1965 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/7/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/7/1965 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).