Lịch Ngày 27/3/1965
Thứ bảy, ngày 27/3/1965
Âm lịch: ngày 25 tháng 2 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/3/1965
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/3/1965 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3 lúc 03:04)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4 lúc 07:06)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Mạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Đê (Hung tú - sao xấu):
Thuậncầu tàilàm việc thiện
Kỵhôn nhân
Nên làm và nên tránh ngày 27/3/1965
Nên làm
- Lấp lỗ
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
- Làm bếp
- An táng
- Cưới hỏi
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 27/3/1965
Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/3/1965
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/3/1965
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 27/3/1965
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/3/1965
Ngày 27/3/1965 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/3/1965 là ngày 25 tháng 2 năm Ất Tỵ (ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 27/3/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/3/1965 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/3/1965 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/3/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/3/1965 trực Trừ, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 07:06).