Lịch Ngày 27/3/1964

Thứ sáu, ngày 27/3/1964

Âm lịch: ngày 14 tháng 2 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/3/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/3/1964 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 27/3/1964

Nên làm

  • Tế tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Tháo dỡ nhà
  • An giường
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Tắm gội
  • Xuất hành
  • Cầu tự
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Trồng trọt
  • Chặt cây
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương · Thần xấu: Tứ Cùng, Bát Long, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/3/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/3/1964

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/3/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/3/1964

Ngày 27/3/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/3/1964 là ngày 14 tháng 2 năm Giáp Thìn (ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 27/3/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/3/1964 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/3/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/3/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/3/1964 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).