Lịch Ngày 22/11/1964

Chủ nhật, ngày 22/11/1964

Âm lịch: ngày 19 tháng 10 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/11/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/11/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 22/11/1964

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Nạp nô tỳ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • An táng
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Chi, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/11/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/11/1964

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 22/11/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1964

Ngày 22/11/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/11/1964 là ngày 19 tháng 10 năm Giáp Thìn (ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 22/11/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/11/1964 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/11/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/11/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/11/1964 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).