Lịch Ngày 21/11/1964
Thứ bảy, ngày 21/11/1964
Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/11/1964
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/11/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 21/11/1964
Nên làm
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Lập bia
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/11/1964
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/11/1964
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 21/11/1964
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/11/1964
Ngày 21/11/1964 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/11/1964 là ngày 18 tháng 10 năm Giáp Thìn (ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 21/11/1964 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/11/1964 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/11/1964 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/11/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/11/1964 trực Bế, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).