Lịch Ngày 4/11/1962
Chủ nhật, ngày 4/11/1962
Âm lịch: ngày 8 tháng 10 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/11/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/11/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 24/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (8/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 4/11/1962
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Khai trương
- Tế tự
- Cầu phúc
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Lắp cửa
Thần tốt: Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/11/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/11/1962
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/11/1962
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/1962
Ngày 4/11/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/11/1962 là ngày 8 tháng 10 năm Nhâm Dần (ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 4/11/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/11/1962 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/11/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/11/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/11/1962 trực Thành, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).