Lịch Ngày 30/10/1962

Thứ ba, ngày 30/10/1962

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/10/1962

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/10/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10 lúc 04:39)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11 lúc 04:34)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.

Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn

Nên làm và nên tránh ngày 30/10/1962

Nên làm

  • Tế tự
  • Dệt lưới
  • Xây chuồng súc vật
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Hành Ngận - kỵ cưới hỏi, xuất quân, tranh chấp

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/10/1962

Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/10/1962

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/10/1962
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/10/1962

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 30/10/1962

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/10/1962

Ngày 30/10/1962 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/10/1962 là ngày 3 tháng 10 năm Nhâm Dần (ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 30/10/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/10/1962 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/10/1962 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/10/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/10/1962 trực Bình, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11 lúc 04:34).