Lịch Ngày 10/5/1962
Thứ năm, ngày 10/5/1962
Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/5/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/5/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 10/5/1962
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Di dời
- Phá thổ
- An táng
- Quét dọn nhà
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An giường
- Làm bếp
Thần tốt: Tứ Tướng, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/5/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/5/1962
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 10/5/1962
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/5/1962
Ngày 10/5/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/5/1962 là ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Dần (ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 10/5/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/5/1962 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/5/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/5/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/5/1962 trực Bình, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).