Lịch Ngày 7/5/1962
Thứ hai, ngày 7/5/1962
Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/5/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/5/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 7/5/1962
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Diệt kiến
- Gặp gỡ thân hữu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/5/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/5/1962
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 7/5/1962
Ngày lễ, sự kiện ngày 7/5/1962
- Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1962
Ngày 7/5/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/5/1962 là ngày 4 tháng 4 năm Nhâm Dần (ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 7/5/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/5/1962 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/5/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/5/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/5/1962 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).