Lịch Ngày 2/11/1961

Thứ năm, ngày 2/11/1961

Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/11/1961

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/11/1961 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 2/11/1961

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Nhập học
  • Học nghề
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/11/1961

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/11/1961

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 2/11/1961

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/1961

Ngày 2/11/1961 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/11/1961 là ngày 24 tháng 9 năm Tân Sửu (ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 2/11/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/11/1961 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/11/1961 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/11/1961 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/11/1961 trực Trừ, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).