Lịch Ngày 16/5/1961

Thứ ba, ngày 16/5/1961

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/1961

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/5/1961 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5 lúc 01:21)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5 lúc 14:22)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.

Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn

Nên làm và nên tránh ngày 16/5/1961

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Cầu tự
  • Lắp máy móc
  • Nạp súc vật
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Làm bếp
  • Lắp cửa
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Lợp nhà
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Cưới hỏi

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/5/1961

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/1961

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/5/1961
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/1961

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 16/5/1961

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1961

Ngày 16/5/1961 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/5/1961 là ngày 3 tháng 4 năm Tân Sửu (ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 16/5/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/5/1961 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/5/1961 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/5/1961 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/5/1961 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 14:22).