Lịch Ngày 4/5/1961

Thứ năm, ngày 4/5/1961

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/5/1961

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/5/1961 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 4/5/1961

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Di dời
  • Cầu thầy thuốc

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/5/1961

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/5/1961

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Tân Sửu
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/5/1961

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/5/1961

Ngày 4/5/1961 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/5/1961 là ngày 20 tháng 3 năm Tân Sửu (ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 4/5/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/5/1961 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/5/1961 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/5/1961 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/5/1961 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).